vô hình

Học thuật
Thân thiện
vô hình

Một đứa trẻ tưởng tượng một người bạn vô hình đang ngồi trên ghế.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không hình dạng, không thể nhìn thấy bằng mắt thường: "vô hình" mô tả những thứ không tồn tại dưới dạng vật chất hình thể cụ thể hoặc không thể được cảm nhận bằng thị giác.
    • Thuộc về thế giới tinh thần, tâm linh hoặc trừu tượng: "vô hình" còn dùng để chỉ những khái niệm, sức mạnh hoặc thực thể phi vật chất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tình yêu thương một sức mạnh vô hình nhưngcùng mạnh mẽ. (Tình yêu thương một sức mạnh không thể nhìn thấy nhưngcùng mạnh mẽ.)
    • Áp lực tâm lý đôi khi một gánh nặng vô hình. (Áp lực tâm lý đôi khi một gánh nặng không hình dạng cụ thể.)
    • Những quy tắc bất thành văn trong xã hội vô hình nhưng ai cũng phải tuân theo. (Những quy tắc không được viết ra trong xã hội không thể nhìn thấy nhưng ai cũng phải tuân theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bàn tay vô hình": một khái niệm kinh tế học, chỉ chế tự điều chỉnh của thị trường.

    • Theo Adam Smith, "bàn tay vô hình" của thị trường sẽ dẫn dắt nền kinh tế. (Theo Adam Smith, chế tự điều chỉnh "vô hình" của thị trường sẽ dẫn dắt nền kinh tế.)
  • "vật vô hình": những thực thể không hình dạng vật .

    • Trong nhiều tôn giáo, người ta tin vào sự tồn tại của các vậthình như linh hồn. (Trong nhiều tôn giáo, người ta tin vào sự tồn tại của các thực thể không hình dạng như linh hồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Vô hình chung (thành ngữ): cuối cùng, kết quả là (thường chỉ một hệ quả không chủ đích).

    • Anh ấy cứ cố gắng tiết kiệm từng chút, vô hình chung đã tích góp được một số tiền lớn. (Anh ấy cứ cố gắng tiết kiệm từng chút, kết quảđã tích góp được một số tiền lớn.)
  • hình dung (tính từ): không thể tưởng tượng được.

    • Sự hỗn loạnhiện trường thậthình dung. (Sự hỗn loạnhiện trường thật không thể tưởng tượng được.)
Từ đồng nghĩa
  • Phi vật chất: không tính chất vật chất.
  • Trừu tượng: không cụ thể, khó hình dung.
Từ trái nghĩa
  • Hữu hình: hình dạng, có thể nhìn thấy hoặc sờ thấy được.
    • Bàn, ghế những đồ vật hữu hình. (Bàn, ghế những đồ vật hình dạng cụ thể.)
Thành ngữ liên quan
  • "Sức mạnh vô hình": sức mạnh tiềm ẩn, không thể nhìn thấy nhưng ảnh hưởng lớn.
    • Lòng tin tưởng của mọi người một sức mạnh vô hình giúp anh ấy vượt qua khó khăn. (Lòng tin tưởng của mọi người một sức mạnh không thể thấy được giúp anh ấy vượt qua khó khăn.)
vô hình

Một đứa trẻ tưởng tượng một người bạn vô hình đang ngồi trên ghế.

  1. tt. Không hình thức: vật vô hình sức mạnh vô hình.